ngao ngán

- Chán nản, buồn rầu man mác: Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao (CgO).


. Buồn và chán nản. Thở dài ngao ngán.

xem thêm: chán, ngấy, chán chê, bứ, ngao ngán



ngao ngán

ngao ngán
  • Feel depressed. feel immensely melancholy.
    • "Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao " (ôn như hầu Nguyễn Gia Thiều): How depressing the desolate scenery was!